Sei sulla pagina 1di 26

TỪ VỰNG ANH VIỆT: CHUYÊN NGÀNH THỦY ĐIỆN

ghé thăm translateviet.com để lấy thêm nhiều tài liệu


miễn phí khác nhé

English

3p circuit breaker

Accesssories
Adaptable user interface (AUI)
Admittance relays
Air Circuit Breaker (ACB)
Air distribution system
Alarm bell
Alloys
Alterating current (AC)
Ammeter
Amplidyne
Analog digital converter (ADC)
Angular velocity
Anti pumping divice
Anti sway tour motor
Apparent impedace
Applications software
Approach
Approximately
Arc
Arc arrester
Arc discharge
Arcing (arc)
Area control error (ACE)

Arithmatic logic unit (ALU)

Armature
Arrester
Assembly
Asynchronous machine
Auto restoration (AR)
Auto synchro device (ASD)
Auto transfer switch (ATS)
Auto transfer switch (ATS)
Auto transformer
Automated meter reading (AMR )
Automatic battery charge (ACH)
Automatic circuit breaker
Automatic circuit recloser (ACR)
Automatic frequency control (AFC)
Automatic generation control (AGC)
Automatic protection group selection (APGS)
Automatic transfer switch (ATS)
Automatic voltage regulator (AVR)
Autoreclosing schemes (ARS)
Autotransformer
Auxiliary (AUX)
Back power resistor circuirt
Back up protection
Balance point reach = setting tripping
threshold
Balaster
Basic insulation level (BIL)
Battery
Biased differential relays
Bipolar junction transistor (BJT)
Block
Bonding
Breakaway torque
Breakdown
Breakdown
Breakdown voltage
Breaker protection
Brushes
Brushless exitation system
Burglar alarm
Bus bar
Bushing
Bushing current transformer
Bushing current transformer (BCT)
By pass
Cable
Cable
Cable ladder
Cable line
Capacitor
Cartridge fuse
Cast resin dry transformer
Cell

Cell charge
Change over switch (COS )
Characteristic
Check valve
Circuit
Circuit breaker (CB)
Coefficient
Coil
Cold load pickup
Communication media
Communication port switch (CPS)
Communication processor
Compact fluorescent lamp
Comparator
Compensate capacitor
Complex number
Complicate
Complicated
Conductance
Conductor
Conduit
Conduit box
Constant
Constantly
Consumer
Consumption
Contactor
Control and protection module (CAPM)
Controlled output
Conversely
Converter
Cooling fan
Copper
Copper equipotential bonding bar
Core
Corona

Coupling

Cross arm
Current
Current carrying capacity
Current transformer
Current transformer (CT)
Damping winding
Data acquisition systems (DAS)
Data acquistion
DC components
Dead line
Dedicate
Definite time current caracteristic
Delay time
Dielectric
Dielectric insulation
Diesel generator (D-G )
Different gear box
Differential amplifyer
Differential relay
Differentical protection
Digital fault recorder (DFR)
Direct current
Direct current (DC)
Direction
Directional comparison blocking scheme
Directional comparison schemes
Directional protection
Disconnect switch (DS)
Disconnector
Disconnector Switch (DS)
Disruptive discharge
Disruptive discharge switch
Distance relays
Distortion factor (DF)
Distributed control system (DCS)
Distribution
Distribution automation system (DAS)
Distribution board (DB)
Distribution management system (DMS)
Disturbance
Downstream circuit breaker
Earth bar
Earth clamp
Earth conductor
Earth fault
Earth fault (EF)
Earth leakage circuit breaker (ELCB)
Earth rod
Earthing leads
Earthing system
Eddy
Electric door opener
Electric network gird
Electric power system
Electrical appliances
Electrical conductivity
Electrical insulating material
Electrical noise
Electricity meter
Electromechanical relays
Element
Emergency light
Energy management system (EMS)
Enterprise resource planning (ERP)
Equipotential bonding
Equivalent circuit
Essential
Excitation switch (EXS)
Exploit
Exponential
Extra high voltage
Extra high voltage (EHV)
Fault
Fibre loop carrier (FLC)

Field

Field efect transistor (FET)


Field magnet
Field shorting circuit
Fire retardant
Fixture
Flood
Fluorescent light
Frequency
Frequency modulation (FM)
Frequency range
Fundamental
Fuse
Fuse cut out (FCO)
Galvanised component
Gantry
Generation
Generator

Geometric mean radius

Ground enhancement material (GEM)


Ground potential
Ground wire
Gyrotas
Halogen bulb
Hazard
High voltage
Hoist

Hoist breake

Hysteresis
Illuminance
Impedance
Impedance earth
Impedance relays
In chronological order

Incandescent daylight lamb

Incidentally
Incoming circuit breaker
Inertia

Inertia at Output Shaft

Inertia at Output Shalt


Instantaneous (INST)
Instantaneous current
Instantaneous operation
Instantaneous over current protection
Instrument transformer
Insulator
Intensity
Internal resistance
Inverse time current characteristic
Inversely proportional
Inverter
Iron wire
Isochronous governor
Isolated
Isolator switch
Jack
Kinetic energy
Lamp
LBS Load Break Switch
Leakage current
Lifting lug
Light
Light emitting diode
Lightning Arrester (LA)
Lightning down conductor
Limit switch (LS)
Line impedance
Line-loss
Live line reclosing
Live wire
Load
Load break fuse cut out (LB FCO)
Load break switch (LBS)
Load breaker fuse cut out (LBFOC)
Load damping factor
Load tap changer (LTC)
Local backup protection
Local control network (LCN)
Local description table (LDT)
Local digital switch (LDS)
Local distributed data interface (LDDI)

Long time delay (LTD)

Longitudinal differential protection


Loss of field
Loss of phase (LOP)
Low voltage
Magnet
Magnetic brake
Magnetic contact
Magnetic field
Magnetising inrush current
Main distribution board (MDB)
Man machine interface = Human machine
interface (MMI = HMI)
Manufacturing execution system (MES)
Master station

Max Continuous Stall Torque

Max Continuous Stall Torque


Maximmum over current protection
Mechanical electric interlock

Mechanical Time Constant

Medium voltage
Mercury vapor flood light
Metal oxide semiconductor field effect
transistor (MOSFET)
Miniature circuit breaker (MCB)
Moduled case circuit breaker (MCCB)
Motion
Multi input multi output (MIMO)
Mutual coupling
Negative phase sequence (NPS)
Neon light
Neutral bar
Neutral wire
No load Running Current
Nominal parameters
Nominal voltage
Nonmagnetic conductor
Nylon
Observation
Obviously
Oil circuit breaker (OCB)
Oil immersed transformer
Omitted
On load tap changing transformer
Open loop loss (OLL)
Operand execution pipeline (OEP)
Operating thresholds
Operation station
Operational anylifier (Opan)
Orifice

Oring

Outer sheath
Over current
Over current relay (OCR)
Over excitation
Over voltage relay (OVR)
Overhead concealed loser
Overreach
Overreaching transfer trip scheme
Parallel circuit

Peak Current

Pemissive underreaching transfer trip scheme


Permissive schemes
Personal computer (PC)
Phase
Phase reversal
Phase shift
Phase tester
Phenomenon
Photoelectric cell
Pole
Porcelain
Possitive
Potential energy
Potential pulse
Potential transformers

Potention transformer (PT)

Power factor
Power swing
Principle of operation
Program
Programmable logic controller (PLC)
Protection area
Protection characteristic
Pulse genenator (PG)
Punching
Quality
Quantity
Rated current
Rated Output Power
Rated voltage
Reactance

Reactor

Recessed fixture
Reciprocal
Recloser
Reference input
Reflect
Reinforce
Relative permeability
Relay
Relay plug setting mutiplier (PSM)
Reliability
Reservoir
Residual current circuit breaker with
overcurrent protection (RCBO)
Residual current device (RCD)
Resistance
Resistivity
Resonance
Response
Reverse power relay (RPR)

Rơ le Mho

Routing Domain (RD)


Rubber
Selector switch
Semiconductor
Sensor / Detector
Series circuit
Series starter
Sheath
Short circuit

Short time delay (STD)

Silicon rectifier (Si)


Single input single output (SISO)
Skin effects
Slip rings
Smoke bell
Smoke detector
Sodium light = sodium vapour lamp
Solar cell
Space
Space heater
Spinning
Starting current
Straight forward
Strand
Stripper
Sub miniature A connector (SMA)
Subscript
Substation (power station)
Superconductor
Supervisory
Supervisory control and data acquisition
(SCADA)
Support
Switching panel
Synchronizing (SYN)
Synchronizing lamp (SYL)
System software
Tapping
Temperature coefficient
Tender Dossier
Therefore
Three winding transformer
Torque
Torque -Speed Gradient

Torque Constant

Torque speed gradient


Total harmonic distortion (THD)
Transient
Transmission
Trip
Trolley
Tubular fluorescent lamp
Typically
Under voltage (UV)
Underreaching transfer trip scheme
Undervoltage trip coil (UVC)
Unload
Upstream circuit breaker
Vacuum circuit breaker (VCB)
Variable autotransformer
Vector group
Versatile

Viscous Damping Constant

Voltage drop
Voltage increase
Weigh Bridge
Winding
Wire
Wiring
H VIỆT: CHUYÊN NGÀNH THỦY ĐIỆN

Tiếng Việt
không phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3
cực. 3p = 3 poles.
Phụ kiện.
giao diện người dùng thích ứng.
rơle tổng dẫn.
máy cắt không khí.
Hệ thống điều phối khí.
Chuông báo tự động.
hợp kim.
dòng điện xoay chiều.
Ampe kế.
khuếch đại quay.
Bộ biến đổi tương tự số.
vận tốc góc.
bộ phận chống đóng lập đi lập lại.
động cơ chống lắc.
tổng trở biểu kiến đo được bởi rơle.
phần mềm ứng dụng.
sự đến gần, tiếp cận.
khoảng chừng, độ chừng.
hồ quang.
bộ dập hồ quang.
phóng điện hồ quang.
hồ quang.
Khu vực kiểm soát lỗi.
Bộ số học và logic (một mạch điện tử thực hiện phép
tính số học và logic).
phần ứng.
chống sét.
lắp ráp.
máy điện không đồng bộ.
tự động tái lập lưới điện.
thiết bị hòa đồng bộ tự động.
công tắc chuyển mạch tự động.
bộ chuyển đổi nguồn điện tự động.
máy biến áp tự ngẫu.
Đọc điện kế tự động.
bộ nạp ắc quy tự động.
máy cắt tự động, aptomat.
Máy cắt tự đóng lại.
Điều khiển tần số tự động.
Điều khiển phân phối công suất tự động.
lựa chọn nhóm bảo vệ.

Thiết bị chuyển nguồn tự động.


bộ tự động điều chỉnh điện áp.
Sơ đồ tự đóng lại tự động.
hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.
phụ, bổ trợ.
điện trở tiêu tán năng lượng.
bảo vệ dự trữ.
ngưỡng tác động.
chấn lưu của đèn cao áp thủy ngân.
mức cách điện cơ bản.
bình điện, ác quy.
role so lệch có hãm.
transistor tiếp giáp lưỡng cực.
khóa, cấm.
liên kết.
momen khởi động.
đánh thủng cách điện.
phóng điện chọc thủng.
điện áp đánh thủng.
bảo vệ máy cắt.
Chổi than trong các động cơ.
hệ thống kích thích không chổi than.
Chuông báo trộm.
thanh dẫn , thanh góp.
sứ xuyên.
biến dòng sứ.
biến dòng chân sứ.
nối tắt.
Cáp điện.
dây cáp.
thang cáp.
đường dây cáp.
Tụ điện.
cầu chì ống.
Máy biến áp khô.
trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V), trong quang điện thì
nó là tế bào quang điện.
nạp pin.
công tắc chuyển đổi.
đặc tuyến.
van một chiều.
mạch điện.
ngắt điện tự động.
hệ số.
Cuộn dây.
dòng tự khởi động.
môi trường truyền tin.
khóa liên kết truyền tin.
bộ xử lý truyền tin.
Đèn huỳnh quang.
bộ so sánh.
Tụ bù.
số phức.
phức tạp, rắc rối.
Phức tạp.
độ dẫn.
vật liệu dẫn điện.
ống bọc (để đi dây).
hộp nối bọc.
Liên tục, liên tiếp.
hằng số.
hộ tiêu thụ.
tiêu thụ.
Công tắc tơ.
khối bảo vệ và điều khiển.
tín hiệu ra.
ngược lại.
bộ chỉnh lưu có điều khiển.
Quạt làm mát.
đồng.
Tấm nối đẳng thế bằng đồng.
lõi dây đơn.
vầng quang.
trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong
cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ
và tải (bơm chẳng hạn).
đà.
Dòng điện.
khả năng tải dòng, khả năng mang tải.
Máy biến dòng.
máy biến dòng BI (TI).
cuộn cản.
hệ thống thu nhập dữ liệu.
thu thập dữ liệu.
thành phần 1 chiều, không chu kỳ.
đường dây chưa mang điện.
chuyên dụng.
đặc tính dòng điện thời gian độc lập.
thời gian trễ.
điện môi.
Điện môi cách điện.
tổ hợp diesel lai máy phát.
trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.
mạch khuếch đại vi sai.
rơ le so lệch.
bảo vệ so lệch.
bộ ghi sự cố.
Điện 1 chiều.
dòng điện một chiều.
Chiều hướng, phương hướng.
sơ đồ truyền khóa so sánh hướng.
sơ đồ so sánh hướng.
bảo vệ có hướng.
dao cách ly.
cầu dao.
cầu dao cách ly.
Sự phóng điện đánh thủng.
Bộ kích mồi.
bảo vệ khoảng cách.
hệ số méo dạng.
hệ điều khiển phân tán.
phân phối.
hệ thống tự động phân phối.
tủ điện.
hệ thống quản lý lưới điện phân phối.
nhiễu.
Bộ ngắt điện cuối nguồn.
thanh nối đất.
kẹp nối đất.
dây dẫn đất, dây nối đất.
sự cố chạm đất.
chạm đất.
Cầu dao phát hiện dòng rò.
cực nối đất.
Dây tiếp địa.
Hệ thống nối đất.
xoáy.
Thiết bị mở cửa.
lưới điện.
hệ thống điện (HTĐ).
Thiết bị điện gia dụng.
tính dẫn điện.
Vật liệu cách điện.
độ nhiễu điện cao.
đồng hồ điện.
rơle điện cơ.
phần tử.
đèn khẩn cấp , tự động sáng khi cúp điện.
hệ thống quản lý năng lượng.
mô hình dữ liệu tập trung.
Liên kết đẳng thế.
mạch tương đương.
cần thiết.
công tắc kích từ (mồi từ).
khai thác, kì công.
đường cong số mũ.
lưới siêu cao thế.
siêu cao áp.
sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.
nhà khai thác mạch vòng cáp quang.
trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ
trường...). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích.
Trong lĩnh vực xã hội nó là thông thường, cánh đồng.
transistor hiệu ứng trường.
nam châm tạo từ trường.
mạch đập từ trường.
Chất cản cháy.
Bộ đèn.
đèn pha.
đèn huỳnh quang ánh sáng trắng.
tần số f.
biến điệu tần số.
dải tần số.
cơ bản, cơ sở.
cầu chì.
cầu chì tự rơi.
Cấu kiện mạ kẽm.
cơ cấu di chuyển giàn.
sản suất.
máy phát điện.
bán kính trung bình hình học (của 2 dây dẫn đặt song
song).
vật liệu cải thiện điện trở đất.
điện thế đất.
dây nối đất.
cabin lái.
đèn halogen.
rủi ro.
Cao thế.
cơ cấu nâng hạ hàng.
phanh hãm dừng chính xác của cơ cấu nâng hạ hàng cho
cầu trục, cần trục.
hiện tượng trễ.
Sự chiếu sáng.
trở kháng.
Điện trở kháng đất.
rơ le tổng trở.
theo thứ tự thời gian.
đèn có ánh sáng trắng (loại dây tóc vì tỏa nhiệt rất
nóng).
ngẫu nhiên, tình cờ.
Aptomat tổng.
quán tính, tính trì trệ.
momen quán tính của trục động cơ (trong tính toán thì
phải qui đổi hệ thống về trục động cơ hoặc tải).
số vòng quay.
tức thời (một chế độ hoạt động của ACB).
Dòng điện tức thời.
tác động tức thời.
bảo vệ quá dòng cắt nhanh.
bộ biến đổi đo lường.
chất cách điện.
cường độ.
nội trở.
đặc tính dòng điện - thời gian phụ thuộc.
tỷ lệ nghịch.
bộ biến tần.
dây thép.
bộ điều tốc có đặc tính điều chỉnh độc lập.
tách biệt, riêng biệt.
cầu dao lớn.
đầu cắm.
động năng.
Đèn.
dao cách ly phụ tải.
Dòng rò.
vấu cầu.
ánh sáng, đèn.
Điốt phát sáng.
chống sét.
dây dẫn sét xuống đất.
công tắc giới hạn.
trở kháng đường dây.
tổn thất trên đường dây.
đóng lại đường dây mang điện.
Dây nóng.
phụ tải điện.
cầu chì tự rơi kết hợp với DCL phụ tải.
thiết bị đóng cắt tải.
cầu chì tự rơi có cắt tải.
hệ số chỉnh tải.
bộ đốt đầu nấc.
bảo vệ dự trữ tại chỗ.
mạng điều khiển cục bộ.
bảng mô tả nội bộ.
chuyển mạch số nội hạt.
giao diện số liệu phân bố cục bộ.

tác động có thời gian (một chế độ hoạt động của ACB).

bảo vệ so lệch dọc.


mất kích từ.
mất pha.
Hạ thế.
nam châm.
Bộ hãm từ.
Công tắc điện từ.
Từ trường.
dòng điện từ hóa nhảy vọt.
tủ điện chính.
giao diện người máy.
hệ thống thông tin sản xuất
trạm điều khiển trung tâm.
hay còn gọi là breakdown torque là mômen cực đại duy
trì được trong khi điện áp là định mức và không chịu sự
thay đổi đáng kể nào trong tốc độ.
mô men trục cực đại.
bảo vệ dòng cực đại.
khóa liên động cơ điện.
hằng số thời gian điện cơ (hằng số này xuất hiện khi tính
toán thiết kế bộ điều khiển).
lưới trung thế.
đèn pha chiếu sáng khi chuyển động.
transistor hiệu ứng trường oxit kim loại - bán dẫn.
bộ ngắt mạch loại nhỏ (At tép).
máy cắt khối có dòng cắt > 100A (At khối).
Chuyển động.
hệ thống nhiều ngõ vào, nhiều ngõ ra.
hỗ cảm.
thứ tự pha nghịch.
đèn nê ông.
Thanh trung tính.
dây trung tính, dây nguội.
dòng khi không có tải.
thông số định mức.
điện áp danh định (Un).
vật dẫn không từ tính.
chất nilông.
quan sát , theo dõi.
rõ ràng, hiển nhiên.
máy cắt dầu.
Máy biến áp dầu.
bị bỏ qua, không lấy.
máy biến áp điều áp dưới tải.
suy hao vòng mở.
đường dây thực hiện toán hạng.
ngưỡng tác động.
trạm điều khiển cơ sở (trạm điều khiển phân xưởng).
khuếch đại thuật toán.
lỗ tiết lưu.

vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.

Vỏ bọc dây điện.


bảo vệ quá dòng.
rơ le bảo vệ quá tải.
quá kích thích.
rơ le bảo vệ quá áp.
Tay nắm thuỷ lực.
quá tầm.
sơ đồ truyền cắt quá tầm.
mạch song song.
dòng điện đỉnh, xung dòng (chịu đựng được lúc khởi
động động cơ).

sơ đồ truyền cắt dưới tầm cho phép.


sơ đồ cho phép.
máy tính cá nhân.
pha.
Độ lệch pha.
độ lệch pha.
bút thử điện.
hiện tượng.
Tế bào quang điện.
cột, trụ điện.
chất sứ.
cực dương.
thế năng.
Điện áp xung.
máy biến điện áp.
máy biến áp đo lường. Cũng dùng (VT) voltage
transformer.
hệ số công suất.
dao động công suất.
nguyên tắc vận hành.
chương trình.
bộ điều khiển logic lập trình được (khả trình).
vùng bảo vệ;
đặc tuyến bảo vệ.
máy phát xung(cảm biến tóc độ).
lá thép đã được dập định hình.
chất lượng.
số lượng.
Dòng định mức.
công suất cơ đầu ra định mức (trên trục động cơ).
điện áp định mức (Ur).
điện kháng.
trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản
ứng hạt nhân thì nó là bộ phận khống chế tốc độ phản
ứng.
đèn âm trần.
tương hỗ, qua lại.
máy cắt tự đóng lại.
tín hiệu vào, tín hiệu chuẩn.
phản chiếu, phản xạ.
tăng cường thêm, gia cố thêm.
độ từ thẩm tương đối.
Rơ le.
bội số nhân dòng điện đặt.
đáng tin cậy.
kho dự trữ, nguồn dự trữ.
cầu dao chống dòng dò, quá tải và ngắn mạch.
thiết bị chống dòng điện dư.
điện trở.
điện trở suất.
cộng hưởng.
sự phản ứng lại.
rơ le bảo vệ công suất ngược.
rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường
dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát. Mho là viết
ngược của Ohm.
vùng định tuyến.
cao su.
Công tắc chuyển mạch.
chất bán dẫn.
Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.
mạch nối tiếp.
bộ khởi động nối tiếp.
vỏ cáp điện.
ngắn mạch.
thời gian tác động ngắn (một chế độ hoạt động của
ACB).
bộ chỉnh lưu.
hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra.
hiệu ứng bề mặt.
Vòng quét trên trục, nơi tiếp xúc với chổi quét.
Chuông báo khói.
Đầu dò khói.
đèn natri cao áp, ánh sáng vàng cam.
tấm pin mặt trời.
dự phòng.
điện trở sấy dự phòng.
Xoay tròn.
Dòng khởi động.
Thẳng tới.
dây điện nhiều sợi nhỏ.
kìm tuốt vỏ dây.
đầu nối A siêu nhỏ.
kí hiệu, chỉ số dưới.
trạm biến áp (TBA).
vât liệu siêu dẫn.
giám sát.
hệ thống thu thập dữ liệu, giám sát và điều khiển các
quá trình từ xa.
phần bổ trợ.
Bảng đóng ngắt mạch.
hòa đồng bộ.
đèn hòa đồng bộ.
phần mềm hệ thống.
đầu dây ra (của biến áp), đục lỗ.
hệ số nhiệt độ.
hồ sơ đấu thầu.
vì vậy = thus.
máy biến áp 3 cuộn dây.
mômen xoắn.
tốc độ biến thiên momen.
hằng số momen của động cơ (hệ số K trong công thức
tính mô men của động cơ M = K Φ I ).
độ biến thiên moment theo tốc độ.
độ méo dạng tổng do sóng hài.
tạm thời, ngắn ngủi.
truyền tải.
máy bị ngưng hoạt động do sự cố.
cơ cấu di chuyển xe con.
Đèn ống huỳnh quang.
điển hình, tiêu biểu.
thấp áp (rơ le bảo vệ thấp áp).
sơ đồ truyền cắt dưới tầm.
cuộn nhả điện áp thấp.
bỏ tải, loại bỏ tải.
Bộ ngắt điện đầu nguồn.
máy cắt chân không.
biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.
tổ đầu dây.
đa năng.
là hằng số thời gian nhớt (thường kí hiệu là B trong các
tài liệu kĩ thuật) cản trở sự quay của trục động cơ với độ
lớn M = B.ω.
Sụt áp.
tăng giảm điện áp.
trạm cân xe.
dây quấn (trong máy điện).
Dây điện.
công việc đi dây.