Sei sulla pagina 1di 8

Contents

KOBE BRYANT................................................................................................................................................ 4
Điều kiện của nguồn chuẩn-Trang Bùi .......................................................................................................... 4
Khách Sạn Nổi Tiếng ở Quận Hoàn Kiếm ...................................................................................................... 6
Sách nên đọc ................................................................................................................................................. 8
YOU HAVE WASTED A LOT OF TIME ON THIS THING .................................................................................. 8

1. When in trouble do 100


2. Chaos- paragraph mới do 50 times
3. Motivation videos ở ổ success mỗi videos do 3 times đoạn nào khó thì phải làm lại 10 lần
4. Cambridge Test 3 lần mỗi test
5. 3 bài của British Council đã nghe hàng trăm lần làm 3 lần

https://www.youtube.com/watch?v=w6ax6w6PlQw
https://www.youtube.com/watch?v=bBsT9omTeh0
https://www.youtube.com/watch?v=UptTQxfj9XI
https://www.youtube.com/watch?v=ZiQ2RQQr3aI What Are You Doing When No One Is Watching
https://www.youtube.com/watch?v=lkDBImBAmN0 Best Version Of Yourself - Motivational Video
https://www.youtube.com/watch?v=hJLxJhMstrg Never Doubt Yourself (Motivational Video) The Enemy
Within
The Harder You Work, The Harder It Is To Surrender! ᴴᴰ ft. Eric Thomas – YouTube
Mentally Fragile to Mentally STRONG! You have to listen to this! – YouTube
_Be Uncomfortable EVERY DAY Of Your LIFE!_ - David Goggins (@davidgoggins) - Top 10 Rules –
YouTube
How to Make Yourself Immune to Pain _ David Goggins on Impact Theory – YouTube
Alan Watts breaks down what's wrong with the world - Part 1 (1970) – YouTube
What Are You Doing When No One Is Watching - Study Motivation – YouTube©

1.
2. Dearest creature in creation,
3. Study English pronunciation.
4. I will teach you in my verse
5. Sounds like corpse, corps, horse, and worse.
6. I will keep you, Suzy, busy,
7. Make your head with heat grow dizzy.
8. Tear in eye, your dress will tear.
9. So shall I! Oh hear my prayer.
10. Just compare heart, beard, and heard,
11. Dies and diet, lord and word,
12. Sword and sward, retain and Britain.
13. (Mind the latter, how it's written.)
14. Now I surely will not plague you
15. With such words as plaque and ague.
16. But be careful how you speak:
17. Say break and steak, but bleak and streak;
18. Cloven, oven, how and low,
19. Script, receipt, show, poem, and toe.
20. Hear me say, devoid of trickery,
21. Daughter, laughter, and Terpsichore,
22. Typhoid, measles, topsails, aisles,
23. Exiles, similes, and reviles;

1. ‘Scholar, ‘vicar, and ci’gar,


2. ‘Solar, mica /ˈmaɪkə /, war and far;
3. One, anemone, Balmoral,
4. Kitchen, lichen /ˈlaɪ.kə n/, laundry /ˈlɔːndri/,’ laurel;
5. Gertrude, German, wind and mind,
6. Scene, Melpomene, mankind.
7. ‘Billet does not rhyme with ballet,
8. Bou’quet, ‘wallet, mallet /ˈmælɪt/, chalet. /ʃæˈleɪ/
9. Blood and flood are not like food,
10. Nor is mould like should and would.
11. Viscous, viscount, load and broad,
12. Toward, to ‘forward, to re’ward.
13. And your pronunciation's OK
14. When you correctly say croquet,
15. Rounded, wounded, grieve and sieve,
16. Friend and fiend, alive and live.
17. Ivy /ˈaɪvi/, privy /ˈprɪvi/, famous; clamour
18. And enamour rhyme with hammer.
19. River, rival, tomb, bomb, comb, /koʊ m/
20. Doll and roll and some and home.
21. Stranger does not rhyme with anger,
22. Neither does devour with clangour.
23. Souls but foul, haunt /hɑ ːnt/ but aunt,

1. Font, front, wont, want, grand, and grant,


2. Shoes, goes, does. Now first say finger,
3. And then singer, ginger, linger,
4. Real, zeal, mauve /moʊ v/, gauze /gɑ ːz/ gouge /gaʊ dʒ/ and gauge,
5. Marriage, foliage, mirage, and age.
6. Query does not rhyme with very,
7. Nor does fury sound like bury.
8. Dost /dʌst/, lost, post and doth /dʌθ, cloth /klɑ ːθ/, loth. /loʊ θ/
9. Job, nob,’ bosom /ˈbʊ z.ə m/, ‘transom, oath.
10. Though the differences seem little,
11. We say actual but victual.
12. Refer does not rhyme with deafer.
13. Fe0ffer does, and zephyr, heifer.
14. Mint, pint, senate /ˈsenɪt/ and sedate;
15. Dull, bull, and George ate late.
16. ‘Scenic, Arabic /ˈærə bɪk/, Pacific,
17. Science, conscience /ˈkɔnʃə ns/, scientific.
18. Liberty, library, heave and heaven,
19. Rachel, ache, ‘moustache, eleven.
20. We say hallowed, but allowed,
21. People, leopard, towed [tə ʊ ], but vowed.
22. Mark the differences, moreover,
23. Between mover /ˈmuːvə /, cover, clover;

1. Leeches, breeches, wise, precise,


2. Chalice /ˈtʃælɪs/, but police and lice;
3. Camel, ‘constable, unstable,
4. Principle, disciple, label.
5. Petal, panel, and canal,
6. Wait, surprise, plait, promise, pal.
7. Worm /wə ːrm/ and storm, chaise [ʃeɪz], chaos, chair,
8. Senator, spectator, mayor.
9. Tour, but our and succour, four.
10. Gas, alas, and Arkansas.
11. Sea, idea, Korea, area,
12. Psalm, Maria[mờ ri ờ], but malaria.
13. Youth, south, southern, cleanse and clean.
14. Doctrine, turpentine, marine.
15. Compare alien with Italian,
16. Dandelion /ˈdændɪlaɪə n/ and battalion. /bə ˈtæljə n/
17. Sally with ally /ˈæl.aɪ/, yea, ye,
18. Eye, I, ay, aye, whey, and key.
19. Say aver, but ever, fever,
20. Neither, leisure, skein, deceiver.
21. Heron /ˈherə n/, granary /ˈgrænə ri, canary. /kə ˈne.ri/
22. Crevice and device and aerie. /ˈɪr.i/
23. Face, but preface, not efface.
24. Phlegm, phlegmatic, ass, glass, bass.
25. Large, but target, gin, give, verging,
26. Ought, out, joust dʒaust/ and scour dʒaust/, scourging.
1. Ear, but earn and wear and tear
2. Do not rhyme with here but ere.
3. Seven is right, but so is even,
4. Hyphen, roughen, nephew Stephen,
5. Monkey, donkey, Turk and jerk,
6. Ask, grasp, wasp, and cork and work.
7. Pronunciation (think of Psyche!)
8. Is a paling stout and spikey?
9. Won't it make you lose your wits,
10. Writing groats and saying grits?
11. It's a dark abyss or tunnel:
12. Strewn [struːn] with stones, stowed [stə ʊ ], solace /ˈsɑ ː.lɪs/, gunwale, /ˈgʌnl/
13. Islington and Isle of Wight,
14. Housewife, verdict and indict. /ɪnˈdaɪt/
15. Finally, which rhymes with enough,
16. Though, through, plough /plau/, or dough /doʊ /, or cough?
17. Hiccough has the sound of cup.
18. My advice is to give up!!!

American,RP accent+8 (1 year)


kobe Bryant

American,RP accent+8 (1 year),Kobe Bryant

“31 High-Scoring Formulas nếu bạn chịu học mỗi ngày và làm bài thực hành đầy đủ”.
IELTS Statistic +pick up girls

Điều kiện của nguồn chuẩn-Trang Bùi


 Bài viết đủ số từ, bài nói không quá 12 câu
 ngôn ngữ và ngữ pháp đơn giản, bạn có thể hiểu được 70% trở lên.
 giáo viên hay examiners là người viết sample answers (không phải ngườ học viết)

Các nguồn chuẩn mà mình gợi ý các bạn tham khảo sample answers cho Writing
và Speaking là:
 Ielts Simon http://ielts-simon.com/
 Ielts Liz http://ieltsliz.com/
 Ielts Net www.ielts-exam.net
 Ielts Trang Bui https://ieltstrangbui.wordpress.com/
 Ielts Material http://ieltsmaterial.com/

Mình cũng sẽ trả lời câu hỏi: HỌC THUỘC hay KHÔNG HỌC THUỘC sample
answers. Câu trả lời là HỌC THUỘC, nhưng không phải để hy vọng đi thi sẽ trúng
những câu đó và bê nguyên câu sample answers vào phòng thi. Nếu bài làm
không phải do chính các bạn làm thì giám khảo Ielts sẽ có rất nhiều cách để phát
hiện ra (họ đã được huấn luyện để làm điều này) và trừ điểm bạn. Mà học thuộc
để nhập những dữ liệu tiếng Anh chuẩn vào đầu, thì hiển nhiên tiếng Anh đầu ra
sẽ tốt hơn. Quy luật: ăn cái gì thì ra cái nấy. Bên cạnh đó, có thể tham khảo những
điều này ở một sample answers:
- Bố cục trình bày bài (mấy phần, mỗi phần ý chính là gì, độ ngắn dài thế nào)
- Những từ/ cụm từ/ cách diễn đạt đơn giản mà tự nhiên, hiệu quả sử dụng cho
topic đó bạn cũng có thể áp dụng cho bài làm của chính mình
- Xem cách họ giới thiệu từng ý, chuyển giữa các ý, từ nối, cách mở đầu và kết
thúc một bài.

Tóm lại, có những ý chính như sau liên quan đến việc học Sample Answers cho Speaking
và Writing:
- Tìm nguồn chuẩn
- Sau khi đọc đề không nhìn ngay sample answer mà tự làm trước theo thời gian
và độ dài quy định
- Tham khảo sample answer, so sánh giữa sample answer và bài của mình để học
hỏi những điều tốt, tham khảo bố cục bài của họ, cách họ giải quyết vấn đề mà
mình gặp phải với cùng đề đó, các cách diễn đạt chuẩn những ý mình muốn nói/
viết nhưng chưa biết phải trình bày thế nào bằng tiếng Anh etc.
- Dựa trên những điều vừa rút ra, viết lại bài nói/ viết của mình
- Học thuộc sample answer hoặc bất cứ một đoạn văn tiếng Anh lấy từ nguồn
chuẩn nào để nhập đầu vào tiếng Anh chuẩn. LÀM MỖI NGÀY!!!
Hy vọng bài viết phần nào giúp các bạn trong quá trình học và ôn thi Ielts. Chúc
các bạn học tập và chia sẻ vui vẻ!!!
Khách Sạn Nổi Tiếng ở Quận Hoàn Kiếm
Apricot Hotel 136 Hàng Trống,
Khách sạn The Light 128-130 Hàng Bông
The Lapis Hotel
Khách sạn Sofitel Legend Metropole Hà Nội
Hilton Hanoi Opera
Boss Legend Hotel 21 Hàng Thùng
Hanoi La Siesta Diamond Hotel 32 Lò Sũ
Somerset Grand Hanoi Serviced Residences
Splendid Holiday Hotel 16 Thọ Xương, Hàng Trống
Hanoi Emerald Waters Hotel Trendy 38 Lò Sũ,
Hanoi Emerald Waters Hotel & Spa 47 Lò Sũ
Melia Hanoi Hotel
Khách sạn Boutique The Chi
Angel Palace Hotel 173 Hàng Bông
Hanoi Lele & Frog Hotel
Hanoi Bonsella Hotel
Khách sạn Kuretakeso - 84 Thợ Nhuộm
Movenpick Hotel Hanoi
Silk Path Hotel 195 -199 Hàng Bông,
Meracus Hotel 2 32 Hàng Trống
Golden Legend Diamond Hotel Hanoi 18 Chân Cầm, Hàng Trống,
The Palmy Hotel and Spa
Hanoi Pearl Hotel 6 Bao Khanh, Hàng Trống,
Luxury Backpackers
Hanoi Luxury Hotel Số 2 Ngõ Phủ Doãn,Phố Phủ Doãn, Phường Hàng Trố ng, Quận Hoàn
Kiế m, Hà Nội 100000
Thaison Palace Hotel 7-9 Hàng Vôi,
Eclipse Legend Hotel 36 Hàng Vôi
Splendora Hotel 62 Ngõ Huyện, Hàng Trống,
Khách sạn Silk Queen Grand 36 Lò Sũ,
Meracus Hotel
Khách sạn Hanoi Morgans 44 Hàng Trống,
Thang Long Opera Hotel Hanoi 1C Tông Đản, French Quarter
Silk Path Boutique Hotel Hanoi 21 Hàng Khay,
Church Boutique Hotel Hang Trong
Sunline Hotel 18 Phố Báo Khánh, Hàng Trống,
Amorita Boutique Hotel 7 Hàng Dầu, Hàng Bạc,
Conifer Boutique Hotel
Hotel De L’Opera Hanoi MGallery by Sofitel
O Gallery Premier Hotel & Spa 122 Hàng Bông
Gondola Hotel & Spa 31 Hàng Hành, Hàng Trống
Hanoi Bella Rosa Hotel 21 Cầu Gỗ, Hàng Bạc
Hanoi E Central Hotel 18 Lò Sũ,
Mai Charming Hotel and Spa 29 Hàng Bông
De Syloia Hotel
Phoenix Palace Hotel
Blue Hanoi Inn Hotel
Lakeside Palace Hotel
Pacific Place Serviced Apartment
Hanoi Imperial Hotel
Family Hanoi Hotel
Golden Silk Boutique Hotel
Hanoi Eternity Hotel
Hilton Garden Inn Hanoi
Splendid Star Boutique Hotel
Hanoi Serendipity Hotel
Golden Lotus Luxury Hotel
Golden Sun Villa Hotel
Centre Point Hanoi
Khách sạn Hồng Hà
Hanoi Tomodachi House
Khách sạn Stella Hà Nội
Artisan Lakeview Hotel
Khách sạn Authentic Hanoi
Hanoi HM Boutique Hotel
Asia Palace Hotel
Church Boutique Hotel Nha Tho - Managed by H&K Hospitality
Hanoi Sky Hotel
Khách sạn Antique Legend Hà Nội
Church Boutique Hotel Hang Gai – Managed by H&K Hospitality
Khách sạn Heart
Family Holiday Hotel
Mercure Hanoi La Gare Hotel
Golden Rice Hotel Hanoi
Cinnamon Cathedral Hotel
Lenid Hotel Tho Nhuom
Hanoi Gortage Hotel & Travel
Muong Thanh Hanoi Centre Hotel
Ritz Boutique Hotel
Hotel 1-2-3 Hanoi
Khách sạn Conifer Grand
Urban Alley Hotel
The Noble Swan Hotel & Spa
Hanoi Hibiscus Hotel
Khách sạn Boutique Iris Hà Nội
Splendid Star Grand Hotel
Universal Boutique Hotel
Maison D' Orient Hotel
The Art Classic Hotel & Spa
See you at Lily's
Icon 36 Hotel - Hang Bong
Hanoi Royal Palace Hotel 2
Lan Vien Hotel Hanoi
Khách sạn Bảo Khánh
Hanoi Old Centre Hotel
Church Legend Hotel Hanoi
Ha Noi Wild Lotus Hotel 3
Aquarius Hotel
Babylon Garden Hotel & Spa
Khách sạn Hà Nội La Selva
Hanoi Bel Ami Hotel

Sách nên đọc

1-What every body is saying ....by Joe Navarro .


2-Influence the psychology of persuasion ...by Robert B.Cialdini,Ph,D.
3_The influential mind ...by Tali Sharot
4_Public speaking for success ...by Dalie Carnegie
5_Flow the psychology of optimal experience ...by Mihaly Csikzentmihalyi
You are welcome ...just read 😉😙

YOU HAVE WASTED A LOT OF TIME ON THIS THING


 soroban
 guitar
 coin,sponge ball
 swim
 pronunciation
 juggle
 PORN
 CHESS
 Korean TV series
 Korean language
 poker
 Go chess- Hikaru cartoon
 Korean reality Shows
 programming,coding

Interessi correlati